|
-
Sấy bột, cốm ướt với độ ẩm khoảng 20-25%.
- Dược phẩm: Tân dược (sấy cốm để chuyển sang công đoạn tạo hạt…), đông dược.
- Thực phẩm: Thực phẩm dinh dưỡng, cà phê, bột nước trái cây…
- Hoá học: Chất màu, thuốc nhuộm …
Đặc điểm
chung
- Các bộ phận tiếp xúc với liệu được làm bằng thép
không rỉ (inox 304 hoặc 316-tùy chọn).
- Vật liệu sấy khô đều và không biến đổi đặc tính.
- Hệ thống lọc gió vào đạt 99,99%DAP
- Áp suất khí nén cần dùng 4-6 Kg/cm2
- Hệ thống lọc khí thải.
- Thiết bị điều khiển tự động/bán tự động.
- Máy đạt tiêu chuẩn GMP.
Sản phẩm
| Model : KBC-TS-20 |
Thông số kỹ thuật |
 |
Năng suất
(Kg/mẻ) |
15-20 |
|
Thể tích nồi chứa
(lít) |
75 |
|
Motor
(HP) |
7 |
|
Nhiệt
độ (°C) |
45-70 |
|
Công suất nhiệt
(KW) |
6 |
|
Kích thước DxRxC
(cm) |
76x60x132 |
|
Khối lượng (Kg) |
520 |
| Model : KBC-TS-40 |
Thông số kỹ thuật |
 |
Năng suất
(Kg/mẻ) |
30-40 |
|
Thể tích nồi chứa
(lít) |
150 |
|
Motor
(HP) |
10 |
|
Nhiệt
độ(°C) |
45-80 |
|
Công suất nhiệt
(KW) |
18 |
|
Kích thước DxRxC
(cm) |
130x105x180 |
|
Khối lượng (Kg) |
780
|
Các sản phẩm cùng loại
|
Model
|
KBC-TS-60
|
KBC-TS-100-S
|
KBC-TS-200
|
| Năng suất (Kg/mẻ) |
50-60 |
80-100 |
120-200 |
| Thể tích nồi chứa (lít) |
220
|
370
|
650
|
| Motor (HP) |
15
|
25
|
35
|
| Nhiệt độ (°C) |
45-80 |
45-80 |
45-80 |
| Công suất nhiệt (KW) |
27
|
45
|
55
|
| Kích thước DxRxC (cm) |
140x120x230
|
170x140x270 |
240x185x320 |
| Khối lượng (Kg) |
1200
|
1600
|
2300
|
|