|
- Trộn cốm, bột có độ ẩm khoảng 20-25%. Dùng trong công đoạn trộn bột với các phụ gia khác để chuyển sang công đoạn sấy.
- Ứng dụng trong ngành dược phẩm, thực phẩm, hoá mỹ phẩm…
Đặc điểm:
- Thời gian trộn ngắn, năng suất cao, chất lượng sản phẩm đồng
đều.
- Dễ dàng vận hành và vệ sinh.
- Hoạt động an toàn và hiệu quả kinh tế cao.
- Đạt tiêu chuẩn GMP.
THÔNG SỐ KỸ SẢN PHẨM
| Model : KBC-TS-20 |
Thông số kỹ thuật |
 |
Năng suất (Kg/mẻ)
|
15-20
|
|
Thể tích nồi (lít)
|
40
|
|
Tốc độ cánh chính (v/ph)
|
200
|
|
Tốc độ cánh phụ (v/ph)
|
1400/2800
|
|
Motor chính (HP)
|
7
|
|
Motor phụ (HP)
|
5
|
|
Kích thước DxRxC (cm)
|
168x60x155
|
|
Khối lượng (Kg)
|
350
|
| Model : KBC-TS-120 |
Thông số kỹ thuật |
 |
Năng suất (Kg/mẻ)
|
100-120
|
|
Thể tích nồi (lít)
|
300 |
|
Tốc độ cánh chính (v/ph)
|
150
|
|
Tốc độ cánh phụ (v/ph)
|
1400/2800
|
|
Motor chính (HP)
|
30
|
|
Motor phụ (HP)
|
7 |
|
Kích thước DxRxC (cm)
|
160x205x200
|
|
Khối lượng (Kg)
|
1760
|
|
Model
|
KBC-ST-5
|
KBC-ST-60
|
KBC-ST-300
|
|
Năng suất (Kg/mẻ)
|
5-8
|
50-60
|
250-300
|
|
Thể tích nồi (lít)
|
25
|
150
|
700
|
|
Tốc độ cánh chính (v/ph)
|
200
|
200
|
65
|
|
Tốc độ cánh phụ (v/ph)
|
0-2800
|
1400/2800
|
1450
|
|
Motor chính (HP)
|
5
|
15
|
50
|
|
Motor phụ (HP)
|
3
|
5
|
15
|
|
Kích thước DxRxC (cm)
|
142x52x130
|
170x80x180
|
309x120x235
|
|
Khối lượng (Kg)
|
270
|
1300
|
2200
|
|