Skip to content
Trang chủ arrow Máy bao phim
Máy bao phim

 Baophim5.jpg

  • Dược phẩm: Bao phim, bao dịch tan trong ruột
  • Thực phẩm: Sôcôla
  • Hoá học: Bao chất xúc tác, bao phân hoá học, bao thức ăn súc vật.

Ưu điểm:

  • Tất cả các bộ phận tiếp xúc với liệu bằng thép không rỉ. Nồi bao và cánh bằng inox SUS304 hoặc SS316.
  • Việc lấy liệu được tự động hoá nhờ phễu lấy liệu. - Sản phẩm đạt chất lượng cao.
  • Dễ dàng vận hành và vệ sinh - Thiết bị hoạt động an toàn.
  • Đạt tiêu chuẩn GMP

 

 Thông số kỹ thuật Máy bao phim KBC-BP-5
 Baophim5.jpg
 Năng suất (Kg/mẻ)
  3-5
 Đường kính nồi bao (cm)
46
 Tốc độ nồi bao (v/ph)
  0.5-25
 Motor (HP)
  1/2HP
 Nhiệt (KW)
  8
 Quạt thổi (HP)
  1/2
 Quạt hút (HP)
  2
 Kích thước DxRxC cụm nồi bao (cm)
  120x110x160
 Khối lượng (Kg)
  350

 

 Thông số kỹ thuật Máy bao phim KBC-BP-80
 Baophim80.jpg
 Năng suất (Kg/mẻ)
 70-80
 Đường kính nồi bao (cm)
 95
 Tốc độ nồi bao (v/ph)
 0.5-7
 Motor (HP)
 2
 Nhiệt (KW)
 18
 Quạt thổi (HP)
 3
 Quạt hút (HP)
 5
 Kích thước DxRxC cụm nồi bao (cm)
 140x111x165
 Khối lượng (Kg)
 900
  
Thông số kỹ thuật các kiểu máy khác cùng loại
 
Model 
KBC-BP-30 
KBC-BP-50
KBC-BP-100
 Năng suất (Kg/mẻ)
 20-30
 40-50
 90-100
 Đường kính nồi bao (cm)
  70
  80
  103
 Tốc độ nồi bao (v/ph)
  0.5-10
  0.5-7
  0.5-7
 Motor (HP)
 1
  2
  2
 Nhiệt (KW)
  12
  15
  21
 Quạt thổi (HP)
  2
 3
  3
 Quạt hút (HP)
  3
 5
  7
 Kích thước DxRxC cụm nồi bao (cm)
 100x85x140
 122x105x150
 145x120x170
 Khối lượng (Kg)
 500
 650
 1100