|
- Công dụng:
Nấu, khuấy dung dịch lỏng
- Nguồn cấp
nhiệt: Hơi nóng, Điện trở ướt, điện trở khô...
- Năng suất theo
yêu cầu (năng suất khác nhau nên hình dáng, kích thước cũng khác nhau)
- Nấu hở (trong
nồi không có áp suất khi nấu) hoặc nấu kín (trong nồi có áp suất khi nấu)
- Cánh khuấy
xiên
- Tháo liệu theo
van xả đáy hoặc quay nồi độ liệu (với dung tích <120 lít)
|
|
chi tiết...
|
|
|
- Công dụng: Nấu,
khuấy trộn kem, thuốc mỡ, hồ…
- Nguồn cấp
nhiệt: Hơi nóng, điện trở ướt
- Năng suất theo
yêu cầu (năng suất khác nhau nên hình dáng, kích thước cũng khác nhau)
- Nấu hở (trong
nồi không có áp khi nấu) hoặc kín (trong nồi có áp suất khi nấu)
- Cánh khuấy thẳng
đứng, đồng tâm với tâm nồi
- Quay nồi đổ liệu
|
|
chi tiết...
|
|
|
- Công dụng:
Nấu, khuấy thịt
- Nguồn cấp
nhiệt: Hơi nóng, Điện trở ướt...
- Năng suất theo
yêu cầu
- Nấu hở (trong
nồi không có áp suất khi nấu)
- Có 3 loại
cánh: Cánh khuấy vét xiên, cánh khuấy trục vis, cánh chém
- Tháo liệu bằng
van xả đáy
- Vật liệu chế
tạo thiết bị: Inox SUS304
|
|
chi tiết...
|
|
|
- Công dụng:
Nấu, khuấy trộn kem, thuốc mỡ...
- Nguồn cấp
nhiệt: Hơi nóng, Điện trở ướt, điện trở khô...
- Năng suất theo
yêu cầu (năng suất khác nhau nên hình dáng, kích thước cũng khác nhau)
- Nồi nấu kín
(trong nồi có áp suất khi nấu)
- Cánh khuấy
thẳng đứng, đồng tâm với tâm nồi
- Nắp nâng bằng
hệ thống piston thủy lực
- Quay nồi đổ
liệu
|
|
chi tiết...
|
|
|